Tiếng việt English Japan

Các từ vựng Tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí

Chủ nhật - 06/01/2019 21:59
Các bạn kỹ sư nhật khi nói chung cũng như những kỹ sư cơ khí đi tại công ty Cổ Phần NTC Toàn Cầu nói riêng rất băn khoăn và muốn tìm 1 tài liệu chuẩn, tốt về từ vựng chuyên ngành Cơ khí để khi sang Nhật có thể làm việc tốt hơn, nhanh hơn và không bị bối rối. Dưới đây Công ty NTC Toàn Cầu gửi đến các bạn là 1 số từ vựng quan trọng về linh vực cơ khí
Từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành cơ khí
Từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành cơ khí
TỪ VỰNG CHUYÊN NGHÀNH CƠ KHÍ
くぎぬき 釘抜き Kìm
ストリッパ   Kìm rút dây
パイプレンチ   Kìm vặn ống nước
ニッパ   Kìm cắt
ペンチ   Kìm điện
ラジオペンチ   Kìm mỏ nhọn
スパナ   Cờ lê
くみスパナー 組みスパナー Bộ cờ lê
りょうぐちスパナー 両口スパナー Cờ lê 2 đầu
ねじまわし/ドライバ 螺子回し Tô vít
マイナスドライバー   Tô vít 2 cạnh
プラスドライバー   Tô vít 4 cạnh
ボックスドライバー   Tô vít đầu chụp
きれは/バイト 切れ刃 Dao
じゅんかつゆ 潤滑油 Dầu nhớt
はさみ Kéo
きょうれん 教練 Mũi khoan
 
 
Học tiếng nhật cực dễ với mô tả bằng hình ảnh
チェーン   Dây xích
ちょうつがい/ヒンジ 蝶番 Bản lề
かなづち/ハンマー 金槌 Búa
てんけんハンマ 点検ハンマ Búa kiểm tra
リッチハンマ   Búa nhựa
けんまき   Máy mài đầu kim
といし 砥石 Đá mài
やすり   Dũa
ねじ/キーパー 捻子 Ốc, vit
けんまし/サンドペーパー 研磨紙 Giấy ráp
カーボンブラシ/せきたんブラシ 石炭ブラシ Chổi than
せつだんようけんさくといし 切断用研削砥石 Đá cắt sắt
ブローチ   Mũi doa
マイクロ   Panme
スライドキャリパス   Thước kẹp
ひずみけい ひずみ計 Đồng hồ đo biến dạng
くうきあっしゅくき 空気圧縮機 Máy nén khí
エアコン   Máy điều hòa nhiệt độ
せんだんき/カッター せん断機 Máy cắt
ハックソーブレード   Lưỡi cưa
スライジング゙ルール   Thước trượt
ヴォルト   Bulong
せんばんき 旋盤気 Máy tiện
dung cu do
ようせつぼう 溶接棒 Que hàn
ようせつき 溶接機 Máy hàn
エレクトロマグネット   Nam châm điện
ドリルプレス   Máy đột dập
バルブ   Bóng đèn
けいこうとう 蛍光灯 Đèn huỳnh quang
スライダック/へんあつき 変圧器 Máy biến áp
スイッチ   Công tắc
ワイヤ   Dây điện
エンジン   Động cơ
あんぜんき 安全器 Cầu chì
センサ   Cảm biến
ハウジング   Ổ cắm điện
プラグ   Phích cắm điện
エレクトリック/でんりゅう 電流 Dòng điện
しゅうはすう 周波数 Tần số
セル/でんち 電池 Pin Ăcqui
でんし 電子 Điện tử
でんあつ 電圧 Điện áp
でんこうあつ 電高圧 Điện cao áp
きせい/てきせいか 規制 /適正化 Định mức
ターン   Vòng quay
ロールレート   Tốc độ quay
かんれい 慣例 Quy ước
インシュレーション/でんきぜつえん 電気絶縁 Sự cách điện
アウトプット   Công suất
しゅうようりょく/ようりょう 収容力 /容量 Dung lượng
ていでん 停電 Mất điện , cúp điện
しゅうい 周囲 Chu vi
そと Ngoài
なか Trong
えんのちょっけい 円の直径 Đường kính
がいけい 外径 Đường kính ngoài
ないけい 内径 Đường kính trong
あつさくき 圧搾機 Máy ép
ポンプ   Máy bơm
ベンダ   Máy uốn (dùng uốn tôn)
あなあけ 穴あけ Khoan
あなけじゅんはめあい 穴基準はめあい Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn
あなぬき 穴抜き Đột
 
あなろぐけいき アナログ計器 Thiết bị đo
アンダーカット   Hốc dạng hàm ếch
あないよく 案内翼 Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán
アンカーボルト   Bu lông chốt, bu lông neo
あんていかほしょうき 安定化補償器 Bộ ổn áp, bộ ổn định
あんぜんかんり 安全管理 Quản lý an toàn
あんぜんざいこ 安全在庫 Kho lưu trữ an toàn
アップセットようせつ アップセット溶接 Sự chồn mối hàn
あらさ 粗さ Độ nhám
ありみぞ あり溝 Rãnh đuôi én
アルマイト   Phèn
アルミニウム   Nhôm
アルミニウムごうきん アルミニウム合金 Hợp kim nhôm
あそびはぐるま 遊び歯車 Bánh răng trung gian
あっせつ 圧接 Hàn ép, hàn có áp lực
あっしゅくちゃっかきかん 圧縮着火機関 Động cơ cháy nhờ nén
あっしゅくえき 圧縮液 Chất lỏng nén
あっしゅくひ 圧縮比 Tỉ lệ nén
あっしゅくかじゅう 圧縮荷重 Tải trọng nén
あっしゅくこうてい 圧縮行程 Quá trình nén, thì nén
あつえん 圧延 Sự cán
あつえんき 圧延機 Máy cán
あつえんこうざい 圧延鋼材 Thép cán
あついんかこう 圧印加工 Sự dập nổi
あつりょくエネルギ 圧力エネルギ Năng lượng do áp suất
でんせん 電線ランプ Đèn báo nguồn
だがね   Cái đục
モンキハンマ   Mỏ lết
コンパス   Compa
しの   Dụng cụ chỉnh tâm
ラジットレンチ   Cái choòng đen
ポンチ   Chấm dấu
ひらやすり 平やすり Rũa to hcn
さんかく 三角 3 góc
ぎゃくタップ 逆タップ Mũi khoan taro
タップハンドル   Tay quay taro
ドリル   khoan bê tông
ソケトレンチ   Cái choòng
タッパ   Taro ren
ジグソー   Mắt cắt
 
ジェットタガネ   Máy đánh xỉ
シャコ   Ê to
thiết bị cơ khí bằng tiếng nhật
スケール   Thước dây
ぶんどき   Thước đo độ
スコヤー   Ke vuông
イヤーがん   Súng bắn khí
ノギス   Thước kẹp cơ khí
グリスポンプ   Bơm dầu
かなきりバサミ   Kéo cắt kim loại
ひずみ   Cong, xước
ちょうこく 彫刻 Khắc
せいみつ 精密 chính xác
はかる 計る đo
すんぽう 寸法 Kích thước
ノギス   Thước cặp
ひらワッシャー 平ワッシャー Long đen
ねじ   Vít
ボルト   Bulông
ローレット   Chốt khóa
ブレーカ   Áptomát
トランス   Máy biến áp
ヒューズ   Cầu chì
リレ   Role
ダクト   Ống ren
サーマル   Rơle nhiệt
ソケット   Đế rơle
コネクタ   Đầu nối
メーター   Ampe kế
ていばん 底板 Mặt đáy
そくばん 即板 Mặt cạnh
てんばん 天板 Nóc
ナット   Đai ốc
スプリング   Vòng đệm
コンプレッサー   Máy nén khí
リベック   Súng bắn đinh
ボックスレンチ   Dụng cụ tháo mũi khoan
ジグソー   Cưa tay
ポンチ   Vạch dấu
ピット   Pít-tông
cac dung cu thuong gap e1450785062111
でんきはんたごで 電気半田ごて Máy hàn điện
かなきりのこ   Cưa cắt kim loaị
ノギス   Thước cặp
Vブロック   Khối V
ピッチゲージ   Thước hình bánh răng
パイプカッター   Dao cắt ống
ワイヤブラシュー   Bàn chải sắt
あぶらをさす 油をさす Bôi dầu vào
まんりき   Mỏ cặp
かじゃ   Dụng cụ tạo gờ
へら   Dao bay
かんな   Dụng cụ bào
りょうは 両刃のこ Dao 2 lưỡi
さげふり   Quả dọi
すいじゅんき 水準器 Máy đo mặt phẳng bằng nước
トーチランプ   Đèn khò
スコップ   Xẻng
はけ   Chổi sơn
スプレーガン   Bình phun
Chúc các bạn học tiếng Nhật thật tốt, sẵn sàng hành trang sang Nhật tự tin với công việc và tiếng Nhật của mình. 

??? Hãy nhanh tay nhấc máy nhắn tin hoặc gọi về cho chúng tôi hoặc đến ngay văn phòng đại diện gần nhất.

--------- HỐ TRỢ TƯ VẤN MIỄN PHÍ ---------
☎️HOTLINE: 0969 124 385 – 097 194 6266 - Thùy Dương
? NTC TOÀN CẦU - Vững Bước Tương Lai ?

Tác giả bài viết: An Thùy Dương

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây