Tiếng việt English Japan

TỪ VỰNG VÀ CÁCH ĐẶT LỊCH KHÁM RĂNG TẠI NHẬT BẢN

Thứ năm - 22/08/2019 02:17
Các bạn đang làm việc và sinh sống ở Nhật chắc chắn rằng cũng có nhiều lúc cũng xảy ra các hiện tượng như mọc răng khôn, sâu răng, sưng nướu… khiến các bạn bị đau nhức khó chịu. Hay khi bị cao răng hay còn gọi là vôi răng các bạn muốn đi khám và điều trị? Hôm nay mình sẽ nói về kinh nghiệm đi khám răng mà hồi mình còn ở Nhật cho các bạn biết nhé.
TỪ VỰNG VÀ CÁCH ĐẶT LỊCH KHÁM RĂNG TẠI NHẬT BẢN
Việc đầu tiên khi các bạn muốn đi khám răng đó là tìm kiếm phòng khám răng gần nhà hoặc phòng khám nào tiện đường đi lại cho các bạn nhất thì các bạn lựa chọn. Các bạn có thể tìm thấy các biển hiệu có ghi  歯科クリニック (phòng khám nha khoa), các bạn có thể lựa chọn tới đó hoặc tìm trên google maps rồi gõ しかクリニック là sẽ ra nhé.
Sau khi tìm được phòng khám rồi , nếu phòng khám ở gần thì các bạn tới đó đặt lịch hẹn ở quầy tiếp tân (うけつけ) hoặc có thể gọi điện qua số điện thoại được ghi trên biển hiệu hoặc trên google maps.  Bạn muốn đi khám luôn hay khám vào ngày nào thì có thể  相談 (そうだん)đặt lịch với nhân viên trực quầy tiếp tân.
Một vài mẫu câu các bạn có thể tham khảo như:
すみません、歯の治療を受けたいんですけど、診察の予約をお願いします。(はのちりょうを受けたいんですけど、しんさつのよやくをおねがいします)
Xin lỗi, tôi muốn trị liệu răng, giúp tôi đặt lịch khám ạ.
Sau đó nhân viên sẽ hỏi thông  tin về bạn như tên, địa chỉ, số điện thoại, và thời gian bạn muốn tới khám.
なまえ、じかん、
Sau khi đặt lịch hẹn xong các bạn sẽ đến đúng thời gian đã hẹn, và nhớ mang theo thẻ bảo hiểm của các bạn đi nhé, như vậy chúng ta tiết kiệm được rất nhiều tiền cho việc khám bệnh.
Khi gặp nhân viên các bạn sẽ nói tên, và bảo đã đặt lịch lúc ..giờ. Họ sẽ hướng dẫn tỉ mỉ cho các bạn cách điền thông tin vào trong phiếu  問診票(もんしんひょう).
親知らず(おやしらず): Răng khôn
抜く (ぬく) :Nhổ
歯の掃除をしてほしい(はのそうじをしてほしい) : Muốn lấy cao răng
虫歯をつめてほしい(むしばをつめてほしい): Muốn hàn răng sâu
ぎしを作ってほしい(ぎしをつくってほしい): Muốn làm răng giả
歯を入れたいです(はをいれたいです): Muốn muốn trồng răng
歯肉がいたい (しにくがいたい): Đau nướu
歯を抜く (はをぬく): Nhổ răng
歯を白くしたい: Muốn làm trắng răng
歯が痛い (はがいたい): Đau răng
歯並びをなおしたい: Muốn chỉnh sửa hàm răng(chỉnh hình)
詰め物が取れた (つめものがとれた): Hàn răng bị vỡ ra
歯がしみる(はがしみる):  Buốt răng, ê răng
歯が折れた (はがおれた):  Gẫy răng.
口臭(こうしゅう):  Hôi miệng
Giờ thì  các bạn sẽ không còn phải phân vân ở nhà chịu đau hay phải nhờ nghiệp đoàn hoặc nhờ người khác dẫn đi nữa rồi. Tự tin và đừng do dự khi bạn đi khám hoặc phải đi nhổ răng nữa nhé.

.........MỌI THÔNG TIN VUI LÒNG LIÊN HỆ.........
🌎Công ty cổ phần NTC Toàn Cầu🌏
387 Nguyễn Hữu Cầu - Tp Hải Dương
Hotline: 0936964789 or 0971946266 (Ms Linh)
Truy cập: http://ntcglobal.com.vn/
https://www.youtube.com/watch?v=i2XR249s90M

Tác giả bài viết: Linh Nguyễn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây