Danh Sách 1000 Từ Vựng Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu
Chủ nhật - 17/08/2025 23:22
Danh Sách 1000 Từ Vựng Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu, Danh sách từ vựng tiếng trung dùng hàng ngày, từ vựng tiếng trung trong sinh hoạt, học tiếng trung thật dễ dàng
1000 TỪ TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
Danh Sách 1000 Từ Vựng Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu
Danh sách 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu
https://ntcglobal.com.vn/vi/news/tin-tuc-chung/danh-sach-1000-tu-vung-tieng-trung-cho-nguoi-moi-bat-dau-220.html
Chủ đề 1: Chào hỏi và giao tiếp tiếng Trung cơ bản
你好 (Nǐ hǎo) – Xin chào
谢谢 (Xièxie) – Cảm ơn
不客气 (Bú kèqì) – Không có gì
再 见 (Zàijiàn) – Tạm biệt
对不起 (Duìbùqǐ) – Xin lỗi
是 (Shì) – Phải
不是 (Búshì) – Không phải
我 (Wǒ) – Tôi
你 (Nǐ) – Bạn
他 (Tā) – Anh ấy/Hắn
她 (Tā) – Cô ấy/Cô
它 (Tā) – Nó
的 (De) – Của
这 (Zhè) – Cái này
那 (Nà) – Cái kia
什么 (Shénme) – Cái gì
时候 (Shíhou) – Khi nào
在 (Zài) – Ở
很 (Hěn) – Rất
很 (Hěn) – Rất
Học thử ngay
Chủ đề 2: Giới thiệu bản thân
我叫 (Wǒ jiào) – Tôi tên là
你叫什么名字 (Nǐ jiào shénme míngzi) – Bạn tên gì?
来自 (Láizi) – Đến từ
中国 (Zhōngguó) – Trung Quốc
英 语 (Yīngyǔ) – Tiếng Anh
会 说 (Huì shuō) – Biết nói
一点 (Yīdiǎn) – Một ít
多少 (Duōshǎo) – Bao nhiêu
多少 钱 (Duōshǎo qián) – Bao nhiêu tiền
多少 钱 (Duōshǎo qián) – Bao nhiêu tiền
请 (Qǐng) – Xin
给 (Gěi) – Cho
水 (Shuǐ) – Nước
茶 (Chá) – Trà
咖啡 (Kāfēi) – Cà phê
吃 (Chī) – Ăn
饭 (Fàn) – Cơm
餐 厅 (Cāntīng) – Nhà hàng
很好 (Hěn hǎo) – Rất tốt
喜 欢 (Xǐhuan) – Thích
Học thử ngay
Chủ đề 3: Hỏi đường và địa điểm
地 图 (dìtú) – Bản đồ
地方 (dìfāng) – Địa điểm
街道 (jiēdào) – Đường phố
位置 (wèizhi) – Vị trí
方向 (fāngxiàng) – Hướng đi
路口 (lùkǒu) – Ngã tư đường
十字路口 (shízì lùkǒu) – Ngã tư
路 标 (lùbiāo) – Biển chỉ dẫn
指南 针 (zhǐnánzhēn) – La bàn
路 线 (lùxiàn) – Lộ trình, tuyến đường
马路 (mǎlù) – Đường phố
步行街 (bùxíng jiē) – Phố đi bộ
大街 (dàjiē) – Đại lộ
小巷 (xiǎo xiàng) – Ngõ nhỏ
市中心 (shì zhōngxīn) – Trung tâm thành phố
地 铁站 (dìtiězhàn) – Trạm xe điện ngầm
公交 车站 (gōngjiāo chē zhàn) – Bến xe buýt
火 车站 (huǒchē zhàn) – Ga xe lửa
机 场 (jīchǎng) – Sân bay
港口 (gǎngkǒu) – Cảng biển
公园 (gōngyuán) – Công viên
商店 (shāngdiàn) – Cửa hàng
餐 馆 (cānguǎn) – Nhà hàng
酒店 (jiǔdiàn) – Khách sạn
医院 (yīyuàn) – Bệnh viện
学校 (xuéxiào) – Trường học
图书馆 (túshūguǎn) – Thư viện
邮局 (yóujú) – Bưu điện
警察局 (jǐngchájú) – Đồn cảnh sát
旅游景点 (lǚyóu jǐngdiǎn) – Điểm du lịch
博物 馆 (bówùguǎn) – Bảo tàng
行政中心 (xíngzhèng zhōngxīn) – Trung tâm hành chính
观光客中心 (guānguāng kè zhōngxīn) – Trung tâm khách du lịch
餐 厅 (cāntīng) – Nhà hàng
咖啡 馆 (kāfēiguǎn) – Quán cà phê
公共 厕所 (gōnggòng cèsuǒ) – Nhà vệ sinh công cộng
自助服 务台 (zìzhù fúwù tái) – Quầy dịch vụ tự phục vụ
场所 (chǎngsuǒ) – Địa điểm
路程 (lùchéng) – Khoảng cách
景色 (jǐngsè) – Phong cảnh
游客中心 (yóukè zhōngxīn) – Trung tâm du khách
地形 (dìxíng) – Địa hình
拐角 处 (guǎijiǎo chù) – Góc đường
紧邻 (jǐnlín) – Gần kề
街角 (jiējiǎo) – Góc phố
驾驶 (jiàshǐ) – Lái xe
乘坐 (chéngzuò) – Đi bằng phương tiện
步行 (bùxíng) – Đi bộ
导航 (dǎoháng) – Định vị, dẫn đường
路 费 (lùfèi) – Chi phí đi lại
Học thử ngay
Chủ đề 4: Mua sắm
多少 钱 (Duōshǎo qián) – Bao nhiêu tiền
便宜 (Piànyi) – Rẻ
贵 (Guì) – Đắt
打折 (Dǎzhé) – Giảm giá
我想要 (Wǒ xiǎng yào) – Tôi muốn
这个 (Zhège) – Cái này
那个 (Nàgè) – Cái kia
大 (Dà) – Lớn
小 (Xiǎo) – Nhỏ
颜色 (Yánsè) – Màu sắc
红色 (Hóngsè) – Màu đỏ
黑色 (Hēisè) – Màu đen
白色 (Báisè) – Màu trắng
蓝色 (Lánsè) – Màu xanh lam
黄色 (Huángsè) – Màu vàng
衣服 (Yīfú) – Quần áo
裤子 (Kùzi) – Quần
裙子 (Qúnzi) – Váy
鞋子 (Xiézi) – Giày
帽子 (Mǎozi) – Mũ
包 (Bāo) – Túi
需要 (Xūyào) – Cần
不需要 (Bùxūyào) – Không cần
多少 钱一张 (Duōshǎo qián yī zhāng) – Bao nhiêu tiền một cái
我可以看看 吗 (Wǒ kěyǐ kànkàn ma) – Tôi có thể xem không?
可以 (Kěyǐ) – Có thể
不可以 (Bù kěyǐ) – Không thể
好的 (Hǎo de) – Được rồi
谢谢 (Xièxie) – Cảm ơn
再 见 (Zàijiàn) – Tạm biệt
Học thử ngay
Chủ đề 5: Đồ ăn và thức uống
吃 饭 (Chīfàn) – Ăn cơm
我 饿了 (Wǒ èle) – Tôi đói
我渴了 (Wǒ kěle) – Tôi khát
你吃了 吗 (Nǐ chīle ma) – Bạn đã ăn chưa?
吃了 吗 (Chīle ma) – Ăn gì đây?
米 饭 (Mǐfàn) – Cơm
面条 (Miàntiáo) – Mì
肉 (Ròu) – Thịt
鱼 (Yú) – Cá
菜 (Cài) – Rau
水果 (Shuǐguǒ) – Trái cây
苹果 (Píngguǒ) – Táo
香蕉 (Xiāngjiao) – Chuối
橘子 (Júzi) – Quýt
葡萄 (Pútao) – Nho
水 (Shuǐ) – Nước
茶 (Chá) – Trà
咖啡 (Kāfēi) – Cà phê
牛奶 (Niúnǎi) – Sữa
好吃 (Hǎochī) – Ngon
不好吃 (Bù hǎochī) – Không ngon
贵 (Guì) – Đắt
便宜 (Piànyi) – Rẻ
我要 (Wǒ yào) – Tôi muốn
请 (Qǐng) – Xin
谢谢 (Xièxie) – Cảm ơn
Học thử ngay
Chủ đề 6: Giao thông
去 (Qù) – Đi
来 (Lái) – Đến
走 (Zǒu) – Đi bộ
坐 (Zuò) – Ngồi
车 (Chē) – Xe
公共汽 车 (Gōnggòng qìchē) – Xe buýt
地 铁 (Dìtiě) – Tàu điện ngầm
出租 车 (Chūzūchē) – Taxi
站 (Zhàn) – Trạm
下一站 (Xià yī zhàn) – Trạm tiếp theo
上 车 (Shàngchē) – Lên xe
下 车 (Xiàchē) – Xuống xe
票 (Piào) – Vé
多少 钱 (Duōshǎo qián) – Bao nhiêu tiền
多少 钱一张 (Duōshǎo qián yī zhāng) – Bao nhiêu tiền một vé
请 (Qǐng) – Xin
谢谢 (Xièxie) – Cảm ơn
迷路了 (Mílùle) – Lạc đường
帮帮我 (Bāng bāng wǒ) – Giúp tôi với
我要去 (Wǒ yào qù) – Tôi muốn đi
怎么去 (Zěnme qù) – Làm thế nào để đi
知道 (Zhīdào) – Biết
不知道 (Bù zhīdào) – Không biết
Học thử ngay
Chủ đề 7: Chỗ ở
酒店 (Jiǔdiàn) – Khách sạn
房 间 (Fángjiān) – Phòng
多少 钱一晚 (Duōshǎo qián yī wǎn) – Bao nhiêu tiền một đêm
我要 预订房间 (Wǒ yào yùdìng fángjiān) – Tôi muốn đặt phòng
身份 证 (Shēnfènzhèng) – Chứng minh nhân dân
登 记 (Dēngjī) – Đăng ký
钥匙 (Yàoshi) – Chìa khóa
床 (Chuang) – Giường
卫生间 (Wèishēnjiān) – Nhà vệ sinh
电视 (Diànshì) – Tivi
Wi-Fi (Wàifài) – Wi-Fi
早餐 (Zǎocān) – Bữa sáng
退房 (Tuìfáng) – Trả phòng
谢谢 (Xièxie) – Cảm ơn
再 见 (Zàijiàn) – Tạm biệt
Học thử ngay
Chủ đề 8: Sức khỏe
好的 (Hǎo de) – Tốt
不好 (Bù hǎo) – Không tốt
我病了 (Wǒ bìngle) – Tôi bị ốm
头痛 (Tóutòng) – Đau đầu
肚子痛 (Dùzi tòng) – Đau bụng
发烧 (Fāshāo) – Sốt
感冒 (Gǎnmào) – Cảm lạnh
咳嗽 (Kēsou) – Ho
药 (Yào) – Thuốc
吃 药 (Chī yào) – Uống thuốc
医生 (Yīshēng) – Bác sĩ
护士 (Hùshì) – Y tá
医院 (Yīyuàn) – Bệnh viện
感 觉怎么样 (Gǎnjiào zěnmeyàng) – Bạn cảm thấy thế nào?
我很好 (Wǒ hěn hǎo) – Tôi rất khỏe
谢谢 (Xièxie) – Cảm ơn
再 见 (Zàijiàn) – Tạm biệt
Học thử ngay
Chủ đề 9: Số đếm và thời gian
一 (Yī) – Một
二 (Èr) – Hai
三 (Sān) – Ba
四 (Sì) – Bốn
五 (Wǔ) – Năm
六 (Liù) – Sáu
七 (Qī) – Bảy
八 (Bā) – Tám
九 (Jiǔ) – Chín
十 (Shí) – Mười
一百 (Yībài) – Một trăm
一千 (Yīqiān) – Một nghìn
零 (Líng) – Số không
几 (Jǐ) – Bao nhiêu
多少 (Duōshǎo) – Bao nhiêu
什么 时候 (Shénme shíhou) – Khi nào
现在 (Xiànzài) – Bây giờ
早上 (Zǎoshang) – Buổi sáng
中午 (Zhōngwǔ) – Buổi trưa
晚上 (Wǎnshang) – Buổi tối
今天 (Jīntiān) – Hôm nay
明天 (Míngtiān) – Ngày mai
后天 (Hòutiān) – Hôm kia
星期 (Xīngqī) – Thứ
星期一 (Xīngqī yī) – Thứ Hai
星期二 (Xīngqī èr) – Thứ Ba
星期三 (Xīngqī sān) – Thứ Tư
Học thử ngay
Chủ đề 10: Gia đình
家 (Jiā) – Gia đình
爸爸 (Bàba) – Bố
妈妈 (Māma) – Mẹ
儿子 (Èrzi) – Con trai
女儿 (Nǚ’ér) – Con gái
爷爷 (Yéye) – Ông nội
奶奶 (Nǎinai) – Bà nội
姥 爷 (Lǎobà) – Ông ngoại
姥姥 (Lǎolao) – Bà ngoại
哥哥 (Gēge) – Anh trai
姐姐 (Jiějie) – Chị gái
弟弟 (Didi) – Em trai
妹妹 (Mèimei) – Em gái
叔叔 (Shūshu) – Chú
阿姨 (Āyí) – Dì
伯父 (Bófù) – Bác
伯母 (Bómǔ) – Thím
姑父 (Gūfù) – Chú ruột
姑姑 (Gūgu) – Dì ruột
妻子 (Qīzi) – Vợ
丈夫 (Zhàngfù) – Chồng
Học thử ngay
Chủ đề 11: Màu sắc
红色 (Hóngsè) – Màu đỏ
黑色 (Hēisè) – Màu đen
白色 (Báisè) – Màu trắng
蓝色 (Lánsè) – Màu xanh lam
黄色 (Huángsè) – Màu vàng
绿色 (Lǜsè) – Màu xanh lá cây
紫色 (Zǐsè) – Màu tím
粉色 (Fěnsè) – Màu hồng
橙色 (Chéngsè) – Màu cam
灰色 (Huīsè) – Màu xám
透明 (Tòumíng) – Trong suốt
深色 (Shēnsè) – Màu tối
浅色 (Qiǎnsè) – Màu sáng
漂亮 (Piàoliang) – Đẹp
丑 (Chǒu) – Xấu
Học thử ngay
Chủ đề 12: Quốc gia và khu vực
中国 (Zhōngguó) – Trung Quốc
美国 (Měiguó) – Hoa Kỳ
英国 (Yīngguó) – Anh Quốc
法国 (Fàguó) – Pháp
日本 (Rìběn) – Nhật Bản
韩国 (Hánguó) – Hàn Quốc
澳大利 亚 (Àozhōulìyà) – Úc
加拿大 (Jiānádà) – Canada
俄 罗斯 (Éluósī) – Nga
德国 (Déguó) – Đức
意大利 (Yīdàlì) – Ý
西班牙 (Xībānniá) – Tây Ban Nha
巴西 (Bāxī) – Brazil
墨西哥 (Mòxīgē) – Mexico
印度 (Yìndù) – Ấn Độ
印度尼西 亚 (Yìndùníxīyà) – Indonesia
泰国 (Tàiguó) – Thái Lan
越南 (Yuènàn) – Việt Nam
亚洲 (Yàzhōu) – Châu Á
欧洲 (Ōuzhou) – Châu Âu
非洲 (Fēizhōu) – Châu Phi
美洲 (Měizhōu) – Châu Mỹ
南美洲 (Nán Měizhōu) – Nam Mỹ
北美洲 (Běi Měizhōu) – Bắc Mỹ
大洋洲 (Dà yángzhōu) – Châu Đại Dương
Học thử ngay
Chủ đề 13: Trường học
学校 (Xuéxiào) – Trường học
学生 (Xuéshēng) – Học sinh
老 师 (Lǎoshī) – Giáo viên
课堂 (Kètáng) – Lớp học
书 (Shū) – Sách
笔 (Bǐ) – Bút
铅笔 (Qiān bǐ) – Bút chì
橡皮擦 (Xiàngpí cā) – Tẩy
尺子 (Chǐzi) – Thước kẻ
黑板 (Hēibǎn) – Bảng đen
白板 (Báibǎn) – Bảng trắng
学 习 (Xuéxí) – Học tập
考 试 (Kǎoshì) – Kiểm tra
成 绩 (Chéngjī) – Điểm số
优秀 (Yōuxiù) – Xuất sắc
良好 (Liánghǎo) – Tốt
中等 (Zhōngděng) – Trung bình
及格 (Jígé) – Đạt
不及格 (Bù jígé) – Không đạt
毕业 (Bìyè) – Tốt nghiệp
Học thử ngay
Chủ đề 14: Nghề nghiệp
工作 (Gōngzuò) – Công việc
医生 (Yīshēng) – Bác sĩ
老 师 (Lǎoshī) – Giáo viên
警察 (Jǐngchá) – Cảnh sát
律 师 (Lǜshī) – Luật sư
工程 师 (Gōngchéngshī) – Kỹ sư
厨 师 (Chūshī) – Đầu bếp
服 务员 (Fúwùyuán) – Nhân viên phục vụ
售 货员 (Shòuhuòyuán) – Nhân viên bán hàng
记者 (Jìzhě) – Phóng viên
歌手 (Gēshǒu) – Ca sĩ
演 员 (Yǎnyuán) – Diễn viên
运 动员 (Yùndòngyuán) – Vận động viên
学生 (Xuéshēng) – Học sinh
老 师 (Lǎoshī) – Giáo viên
农民 (Nóngmín) – Nông dân
工人 (Gōngrén) – Công nhân
商人 (Shāngrén) – Thương nhân
企 业家 (Qǐyèjiā) – Doanh nhân
科学家 (Kēxuéjiā) – Nhà khoa học
艺术家 (Yìshùjiā) – Nghệ sĩ
Học thử ngay
Chủ đề 15: Thú cưng
宠物 (Chǒngwù) – Thú cưng
狗 (Gǒu) – Chó
猫 (Māo) – Mèo
鱼 (Yú) – Cá
鸟 (Niǎo) – Chim
兔子 (Tùzi) – Thỏ
仓鼠 (Cāngshǔ) – Hamster
乌龟 (Wūguī) – Rùa
鹦鹉 (Yīngwǔ) – Vẹt
可 爱 (Kěàiài) – Dễ thương
漂亮 (Piàoliang) – Đẹp
丑 (Chǒu) – Xấu
聪明 (Cōngmíng) – Thông minh
淘气 (Táoqì) – Nghịch ngợm
喜 欢 (Xǐhuan) – Thích
照 顾 (Zhàogù) – Chăm sóc
喂食 (Wèishí) – Cho ăn
玩耍 (Wánshuǎ) – Chơi đùa
带出去散步 (Dài chūqù sǎnbù) – Dắt đi dạo
Học thử ngay
Chủ đề 17: Giải trí
电影 (Diànyǐng) – Phim điện ảnh
电视剧 (Diànshìjù) – Phim truyền hình
音 乐 (Yīnyuè) – Âm nhạc
歌曲 (Gēqǔ) – Bài hát
游 戏 (Yóuxì) – Trò chơi
玩游 戏 (Wán yóuxì) – Chơi trò chơi
读书 (Dúshū) – Đọc sách
看 电视 (Kàn diànshì) – Xem tivi
听音 乐 (Tīng yīnyuè) – Nghe nhạc
唱歌 (Chàngge) – Hát
跳舞 (Tiàowǔ) – Nhảy múa
有趣 (Yǒuqù) – Thú vị
娱乐 (Yúlè) – Giải trí
放松 (Fàngsōng) – Thư giãn
享受 (Xiǎngshòu) – Thưởng thức
Học thử ngay
Chủ đề 18: Du lịch
旅游 (Lǚyóu) – Du lịch
旅行 (Lǚxíng) – Du lịch
景点 (Jiǎndiǎn) – Điểm tham quan
风景 (Fēngjǐng) – Phong cảnh
酒店 (Jiǔdiàn) – Khách sạn
餐 厅 (Cāntīng) – Nhà hàng
交通 (Jiāotong) – Giao thông
飞机 (Fēijī) – Máy bay
火 车 (Huǒchē) – Tàu hỏa
汽 车 (Qìchē) – Xe hơi
公共汽 车 (Gōnggòng qìchē) – Xe buýt
地 铁 (Dìtiě) – Tàu điện ngầm
门票 (Ménpiào) – Vé vào cửa
护照 (Hùzhào) – Hộ chiếu
签证 (Qiànzhèng) – Thị thực
货币 (Huòbì) – Tiền tệ
购物 (Gòuwù) – Mua sắm
有趣 (Yǒuqù) – Thú vị
难忘 (Nánwàng) – Không thể nào quên
经历 (Jīnglì) – Trải nghiệm
地 图 (dìtú) – Bản đồ
护照 (hùzhào) – Hộ chiếu
签证 (qiānzhèng) – Visa
机票 (jīpiào) – Vé máy bay
行李 (xínglǐ) – Hành lý
酒店 (jiǔdiàn) – Khách sạn
预订 (yùdìng) – Đặt chỗ
导游 (dǎoyóu) – Hướng dẫn viên du lịch
游客 (yóukè) – Du khách
景点 (jǐngdiǎn) – Điểm tham quan
照片 (zhàopiàn) – Ảnh
纪念品 (jìniànpǐn) – Quà lưu niệm
飞机 (fēijī) – Máy bay
火 车 (huǒchē) – Tàu hỏa
公共汽 车 (gōnggòng qìchē) – Xe buýt
出租 车 (chūzūchē) – Taxi
地 铁 (dìtiě) – Tàu điện ngầm
船 (chuán) – Tàu thuyền
路 线 (lùxiàn) – Tuyến đường
海关 (hǎiguān) – Hải quan
Học thử ngay
Chủ đề 19: Mùa
春天 (Chūntīan) – Mùa xuân
夏天 (Xiàtiān) – Mùa hè
秋天 (Qiūtiān) – Mùa thu
冬天 (Dōngtiān) – Mùa đông
温暖 (Wēnnuǎn) – Ấm áp
炎 热 (Yánrè) – Nóng bức
凉爽 (Liángshuǎng) – Mát mẻ
寒冷 (Hánlěng) – Lạnh giá
花 朵 (Huāduō) – Hoa
树木 (Shùmù) – Cây cối
雨 (Yǔ) – Mưa
雪 (Xuě) – Tuyết
阳光 (Yángguāng) – Ánh nắng mặt trời
美 丽 (Měilì) – Đẹp
变化 (Biànhuà) – Thay đổi
Học thử ngay
Chủ đề 20: Lễ hội
节日 (jiérì) – Lễ hội
庆祝 (qìngzhù) – Tổ chức, tổn tiếp
活 动 (huódòng) – Hoạt động
庆典 (qìngdiǎn) – Lễ kỷ niệm
礼物 (lǐwù) – Quà tặng
聚会 (jùhuì) – Tụ họp, tiệc tùng
烟花 (yānhuā) – Pháo hoa
游行 (yóuxíng) – Diễu hành
音 乐会 (yīnyuèhuì) – Hòa nhạc
表演 (biǎoyǎn) – Biểu diễn
演出 (yǎnchū) – Trình diễn, biểu diễn
灯 笼 (dēnglong) – Đèn lồng
舞蹈 (wǔdǎo) – Nhảy múa
传统 (chuántǒng) – Truyền thống
节庆 (jiéqìng) – Ngày lễ
民俗 (mínsú) – Phong tục dân gian
喜 庆 (xǐqìng) – Hân hoan, vui mừng
游 乐园 (yóulèyuán) – Công viên giải trí
嘉年 华 (jiāniánhuá) – Lễ hội, hội chợ
庙会 (miàohuì) – Hội chùa
传媒 (chuánméi) – Phương tiện truyền thông
饮食 (yǐnshí) – Ăn uống
饮料 (yǐnliào) – Đồ uống
餐桌 (cānzhuō) – Bàn ăn
餐具 (cānjù) – Đồ ăn dùng
祭祀 (jìsì) – Tế lễ, cúng tế
纪念日 (jìniànrì) – Ngày kỷ niệm
纪念品 (jìniànpǐn) – Đồ lưu niệm
清明 节 (qīngmíngjié) – Tết Thanh minh
中秋 节 (zhōngqiūjié) – Tết Trung thu
春 节 (chūnjié) – Tết Nguyên đán
除夕 (chúxī) – Đêm giao thừa
元宵 节 (yuánxiāojié) – Tết Nguyên tiêu
端午 节 (duānwǔjié) – Tết Dương lịch
腊八 节 (làbājié) – Tết Lễ bát
元旦 (yuándàn) – Ngày Tết dương lịch
圣 诞节 (shèngdànjié) – Giáng sinh
情人 节 (qíngrénjié) – Valentine
劳动节 (láodòngjié) – Ngày Quốc tế lao động
儿童 节 (értóngjié) – Ngày Quốc tế thiếu nhi
感恩 节 (gǎn’ēnjié) – Ngày Tạ ơn
狂 欢 (kuánghuān) – Cuồng nhiệt, mừng rỡ
盛大 (shèngdà) – Long trọng, huy hoàng
联欢 (liánhuān) – Liên hoan
家庭聚会 (jiātíng jùhuì) – Tiệc tụ họp gia đình
社交活 动 (shèjiāo huódòng) – Hoạt động xã hội
盛宴 (shèngyàn) – Tiệc tùng
节日气氛 (jiérì qìfēn) – Không khí lễ hội
宴会 (yànhuì) – Tiệc
祝 贺 (zhùhè) – Chúc mừng
Học thử ngay
Chủ đề 21: Cơ thể người ( 人体 – réntǐ)
头 (tóu) – Đầu
眼睛 (yǎnjīng) – Mắt
鼻子 (bízi) – Mũi
嘴巴 (zuǐbā) – Miệng
耳 朵 (ěrduo) – Tai
牙 齿 (yáchǐ) – Răng
舌 头 (shétou) – Lưỡi
脸 (liǎn) – Mặt
头发 (tóufà) – Tóc
手 (shǒu) – Tay
手指 (shǒuzhǐ) – Ngón tay
手腕 (shǒuwàn) – Cổ tay
胳膊 (gēbo) – Cánh tay
肩膀 (jiānbǎng) – Vai
胸 (xiōng) – Ngực
腹部 (fùbù) – Bụng
腿 (tuǐ) – Chân
膝盖 (xīgài) – Đầu gối
脚 (jiǎo) – Bàn chân
脚趾 (jiǎozhǐ) – Ngón chân
后背 (hòubèi) – Lưng
腰 (yāo) – Eo
颈 (jǐng) – Cổ
喉 咙 (hóulóng) – Họng
心 脏 (xīnzàng) – Tim
肺 (fèi) – Phổi
肝 (gān) – Gan
肾 (shèn) – Thận
皮肤 (pífū) – Da
骨 头 (gǔtou) – Xương
Học thử ngay
Chủ đề 22: Tính cách ( 性格 – xìnggé)
友好 (yǒuhǎo) – Thân thiện
开朗 (kāilǎng) – Hồn nhiên, vui vẻ
温柔 (wēnróu) – Dịu dàng
大方 (dàfāng) – Hào phóng
幽默 (yōumò) – Hài hước
乐观 (lèguān) – Lạc quan
悲 观 (bēiguān) – Bi quan
细心 (xìxīn) – Tỉ mỉ, chu đáo
冷静 (lěngjìng) – Bình tĩnh
冲 动 (chōngdòng) – Hấp tấp, bốc đồng
成熟 (chéngshú) – Trưởng thành
幼稚 (yòuzhì) – Trẻ con
耐心 (nàixīn) – Kiên nhẫn
热情 (rèqíng) – Nhiệt tình
懒惰 (lǎnduò) – Lười biếng
勤 奋 (qínfèn) – Chăm chỉ
害羞 (hàixiū) – Ngượng ngùng
自信 (zìxìn) – Tự tin
谨慎 (jǐnshèn) – Cẩn thận
大胆 (dàdǎn) – Can đảm
内向 (nèixiàng) – Nội tâm
外向 (wàixiàng) – Hướng ngoại
诚实 (chéngshí) – Thật thà
虚 伪 (xūwěi) – Giả dối
耿直 (gěngzhí) – Ngay thẳng
圆滑 (yuánhuá) – Mềm mại, lưu loát
正直 (zhèngzhí) – Trung thực
粗心 (cūxīn) – Sơ ý
细腻 (xìnì) – Tinh tế, tỉ mỉ
随和 (suíhé) – Dễ tính
固 执 (gùzhí) – Bướng bỉnh
懂事 (dǒngshì) – Hiểu biết, sáng suốt
独立 (dúlì) – Độc lập
合作 (hézuò) – Hợp tác
好奇 (hàoqí) – Tò mò
好 胜 (hàoshèng) – Thích thắng
自私 (zìsī) – Ích kỷ
慷慨 (kāngkǎi) – Rộng lượng, hào phóng
谦虚 (qiānxū) – Khiêm tốn
虚荣 (xūróng) – Kiêu căng
犹豫 (yóuyù) – Do dự
坚定 (jiāndìng) – Kiên định
顽固 (wángù) – Cứng đầu
隐私 (yǐnsī) – Kín đáo, riêng tư
严谨 (yánjǐn) – Nghiêm túc
善良 (shànliáng) – Thiện lương
恶劣 (èliè) – Xấu xa, tàn ác
随意 (suíyì) – Tùy ý
轻浮 (qīngfú) – Nhẹ dạ, không chân thật
沉默寡言 (chénmò guǎyán) – Ít nói, trầm lặng
Học thử ngay
Chủ đề 23: Cảm xúc ( 情感 – qínggǎn)
高 兴 (gāoxìng) – Vui vẻ
快 乐 (kuàilè) – Hạnh phúc
开心 (kāixīn) – Vui vẻ
幸福 (xìngfú) – Hạnh phúc
愉快 (yúkuài) – Vui sướng
满意 (mǎnyì) – Hài lòng
舒服 (shūfu) – Dễ chịu
放松 (fàngsōng) – Thư giãn
平静 (píngjìng) – Bình tĩnh
安心 (ānxīn) – An tâm
安慰 (ānwèi) – An ủi
烦恼 (fánnǎo) – Phiền não
担心 (dānxīn) – Lo lắng
焦 虑 (jiāolǜ) – Lo lắng
不安 (bù’ān) – Bất an
难过 (nánguò) – Buồn
伤心 (shāngxīn) – Đau lòng
悲 伤 (bēishāng) – Buồn bã
失望 (shīwàng) – Thất vọng
沮 丧 (jǔsàng) – Chán nản
紧张 (jǐnzhāng) – Căng thẳng
恐惧 (kǒngjù) – Sợ hãi
害怕 (hàipà) – Sợ hãi
惊 讶 (jīngyà) – Ngạc nhiên
惊喜 (jīngxǐ) – Ngạc nhiên và vui mừng
惊恐 (jīngkǒng) – Hoảng sợ
羞耻 (xiūchǐ) – Xấu hổ
尴尬 (gāngà) – Cảm thấy ngượng ngùng
兴奋 (xīngfèn) – Hào hứng
激 动 (jīdòng) – Xúc động
紧张 (jǐnzhāng) – Hồi hộp
吃惊 (chījīng) – Ngạc nhiên
喜 爱 (xǐ’ài) – Yêu thích
喜 欢 (xǐhuān) – Thích
厌恶 (yànwù) – Ghét
感激 (gǎnjī) – Biết ơn
感 动 (gǎndòng) – Cảm động
重 视 (zhòngshì) – Coi trọng
冷漠 (lěngmò) – Lạnh lùng
热情 (rèqíng) – Nhiệt tình
友好 (yǒuhǎo) – Thân thiện
敬佩 (jìngpèi) – Ngưỡng mộ
嫉妒 (jídù) – Ghen tỵ
压力 (yālì) – Áp lực
责任感 (zérèn gǎn) – Tinh thần trách nhiệm
自豪感 (zìháogǎn) – Tự hào
羞愧 (xiūkuì) – Xấu hổ
欣 赏 (xīnshǎng) – Tán dương
满足 (mǎnzú) – Thỏa mãn
幽默 (yōumò) – Hài hước
Học thử ngay
Chủ đề 24: Học tập ( 学 习 – xuéxí)
学生 (xuéshēng) – Học sinh
书 (shū) – Sách
笔 (bǐ) – Bút
铅笔 (qiānbǐ) – Bút chì
橡皮 (xiàngpí) – Tẩy
本子 (běnzi) – Vở
课本 (kèběn) – Sách giáo khoa
作 业 (zuòyè) – Bài tập
课桌 (kèzhuō) – Bàn học
椅子 (yǐzi) – Ghế
黑板 (hēibǎn) – Bảng đen
白板 (báibǎn) – Bảng trắng
电脑 (diànnǎo) – Máy tính
计算器 (jìsuànqì) – Máy tính bỏ túi
词典 (cídiǎn) – Từ điển
语法 (yǔfǎ) – Ngữ pháp
听力 (tīnglì) – Kỹ năng nghe
口 语 (kǒuyǔ) – Kỹ năng nói
阅读 (yuèdú) – Kỹ năng đọc
写作 (xiězuò) – Kỹ năng viết
练习 (liànxí) – Luyện tập
考 试 (kǎoshì) – Thi
成 绩 (chéngjì) – Điểm số
课堂 (kètáng) – Giờ học
课间休息 (kèjiān xiūxi) – Giờ nghỉ giải lao
实验 (shíyàn) – Thí nghiệm
Học thử ngay
Chủ đề 25: Đồ dùng trong nhà ( 家庭用品 – jiātíng yòngpǐn)
家具 (jiājù) – Đồ nội thất
桌子 (zhuōzi) – Bàn
椅子 (yǐzi) – Ghế
床 (chuáng) – Giường
沙 发 (shāfā) – Ghế sofa
书架 (shūjià) – Kệ sách
衣柜 (yīguì) – Tủ quần áo
鞋架 (xiéjià) – Giá để giày
灯 (dēng) – Đèn
窗帘 (chuānglián) – Rèm cửa sổ
地毯 (dìtǎn) – Thảm trải sàn
电视 (diànshì) – Tivi
冰箱 (bīngxiāng) – Tủ lạnh
微波炉 (wēibōlú) – Lò vi sóng
炉灶 (lúzào) – Bếp
烤箱 (kǎoxiāng) – Lò nướng
洗衣机 (xǐyījī) – Máy giặt
热水器 (rèshuǐqì) – Máy nước nóng
空 调 (kōngtiáo) – Điều hòa không khí
风扇 (fēngshàn) – Quạt điện
吸 尘器 (xīchénqì) – Máy hút bụi
吹 风机 (chuīfēngjī) – Máy sấy tóc
电吹风 (diàn chuīfēng) – Máy sấy tóc điện
熨斗 (yùndǒu) – Bàn ủi
咖啡机 (kāfēijī) – Máy pha cà phê
热水壶 (rèshuǐhú) – Ấm đun nước
酒柜 (jiǔguì) – Tủ rượu
电饭煲 (diàn fànbāo) – Nồi cơm điện
碗碟 (wǎndié) – Bát đĩa
刀具 (dāojù) – Dao kéo
厨具 (chújù) – Đồ dùng nhà bếp
垃圾桶 (lèsètǒng) – Thùng rác
毛巾 (máojīn) – Khăn tắm
牙刷 (yáshuā) – Bàn chải đánh răng
牙膏 (yágāo) – Kem đánh răng
香薰灯 (xiāngxūndēng) – Đèn thơm
柜子 (guìzi) – Tủ
盆子 (pénzi) – Chậu rửa
水 龙头 (shuǐlóngtóu) – Vòi nước
浴缸 (yùgāng) – Bồn tắm
镜子 (jìngzi) – Gương
钟 (zhōng) – Đồng hồ
电池 (diànchí) – Pin
电线 (diànxiàn) – Dây điện
插座 (chāzuò) – Ổ cắm điện
开关 (kāiguān) – Công tắc điện
阳台 (yángtái) – Ban công
烟囱 (yāncōng) – Ống khói
地板 (dìbǎn) – Sàn nhà
屋 顶 (wūdǐng) – Mái nhà
Học thử ngay
Chủ đề 26: Thể thao ( 运 动 – yùndòng)
足球 (zúqiú) – Bóng đá
篮球 (lánqiú) – Bóng rổ
网球 (wǎngqiú) – Quần vợt
乒乓球 (pīngpāngqiú) – Bóng bàn
排球 (páiqiú) – Bóng chuyền
游泳 (yóuyǒng) – Bơi lội
跑步 (pǎobù) – Chạy bộ
自行 车 (zìxíngchē) – Xe đạp
滑板 (huábǎn) – Trượt ván
滑雪 (huáxuě) – Trượt tuyết
冲浪 (chōnglàng) – Lướt sóng
高 尔夫球 (gāo’ěrfūqiú) – Golf
滑冰 (huábīng) – Trượt băng
跳水 (tiàoshuǐ) – Nhảy xuống nước
射箭 (shèjiàn) – Bắn cung
赛车 (sàichē) – Đua xe
跳高 (tiàogāo) – Nhảy cao
跳 远 (tiàoyuǎn) – Nhảy xa
拳 击 (quánjī) – Quyền Anh
摔跤 (shuāijiāo) – Đấu vật
武 术 (wǔshù) – Võ thuật
棒球 (bàngqiú) – Bóng chày
曲棍球 (qūgùnqiú) – Quần vợt gỗ
拍球 (pāiqiú) – Cầu lông
射 击 (shèjī) – Bắn súng
垒球 (lěiqiú) – Bóng chày Mỹ
马术 (mǎshù) – Đua ngựa
自由搏 击 (zìyóu bójī) – MMA
滑水 (huáshuǐ) – Lướt ván nước
钓鱼 (diàoyú) – Câu cá
骑马 (qímǎ) – Cưỡi ngựa
爬山 (páshān) – Leo núi
风筝 (fēngzheng) – Diều
滑翔 伞 (huáxiáng sǎn) – Dù lượn
跳 伞 (tiàosǎn) – Nhảy dù
跳舞 (tiàowǔ) – Nhảy múa
步行 (bùxíng) – Đi bộ
壁球 (bìqiú) – Bóng tường
竞走 (jìngzǒu) – Điền kinh đi nhanh
铁人三项 (tiěrén sānxiàng) – Ironman
滑雪双板 (huáxuě shuāngbǎn) – Trượt tuyết đôi
拳 击搏击 (quánjī bójī) – Quyền Anh MMA
举重 (jǔzhòng) – Cử tạ
赛艇 (sàitǐng) – Chèo thuyền
雪 车 (xuěchē) – Bob xe trượt tuyết
Học thử ngay
Chủ đề 28: Công nghệ ( 科技 – kējì)
电脑 (diànnǎo) – Máy tính
手机 (shǒujī) – Điện thoại di động
平板 电脑 (píngbǎn diànnǎo) – Máy tính bảng
笔 记本电脑 (bǐjìběn diànnǎo) – Laptop
网 络 (wǎngluò) – Mạng internet
电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) – Email
网站 (wǎngzhàn) – Trang web
应用程序 (yìngyòng chéngxù) – Ứng dụng
软件 (ruǎnjiàn) – Phần mềm
硬件 (yìngjiàn) – Phần cứng
数据 (shùjù) – Dữ liệu
文件 (wénjiàn) – Tập tin
下 载 (xiàzài) – Tải xuống
上 传 (shàngchuán) – Tải lên
互 联网 (hùliánwǎng) – Internet
社交媒体 (shèjiāo méitǐ) – Mạng xã hội
视频 (shìpín) – Video
照片 (zhàopiàn) – Ảnh
电池 (diànchí) – Pin
插 头 (chātóu) – Phích cắm
Học thử ngay
Chủ đề 29: Công việc ( 工作 – gōngzuò)
工作 (gōngzuò) – Công việc
办公室 (bàngōngshì) – Văn phòng
同事 (tóngshì) – Đồng nghiệp
经理 (jīnglǐ) – Giám đốc
老板 (lǎobǎn) – Sếp
员工 (yuángōng) – Nhân viên
会 议 (huìyì) – Cuộc họp
项目 (xiàngmù) – Dự án
报告 (bàogào) – Báo cáo
文件 (wénjiàn) – Tài liệu
合同 (hétóng) – Hợp đồng
工 资 (gōngzī) – Lương
加班 (jiābān) – Làm thêm giờ
休假 (xiūjià) – Nghỉ phép
职位 (zhíwèi) – Chức vụ
应聘 (yìngpìn) – Ứng tuyển
面 试 (miànshì) – Phỏng vấn
培 训 (péixùn) – Đào tạo
任 务 (rènwu) – Nhiệm vụ
目 标 (mùbiāo) – Mục tiêu
Học thử ngay
Chủ đề 30: Thiên nhiên ( 自然 – zìrán)
自然 (zìrán) – Thiên nhiên
山 (shān) – Núi
海 (hǎi) – Biển
湖 (hú) – Hồ
河 (hé) – Sông
森林 (sēnlín) – Rừng
沙漠 (shāmò) – Sa mạc
草原 (cǎoyuán) – Thảo nguyên
花 (huā) – Hoa
树 (shù) – Cây
草 (cǎo) – Cỏ
叶子 (yèzi) – Lá
动物 (dòngwù) – Động vật
鸟 (niǎo) – Chim
鱼 (yú) – Cá
虫 (chóng) – Côn trùng
天空 (tiānkōng) – Bầu trời
太阳 (tàiyáng) – Mặt trời
月亮 (yuèliàng) – Mặt trăng
星星 (xīngxing) – Ngôi sao
Học thử ngay
Chủ đề 31: Động từ cơ bản ( 基本 动词 – jīběn dòngcí)
做 (zuò) – Làm
学 习 (xuéxí) – Học tập
吃 (chī) – Ăn
喝 (hē) – Uống
看 (kàn) – Xem, nhìn
睡 觉 (shuìjiào) – Ngủ
工作 (gōngzuò) – Làm việc
学 (xué) – Học
玩 (wán) – Chơi, vui chơi
跑步 (pǎobù) – Chạy bộ
跳舞 (tiàowǔ) – Nhảy múa
游泳 (yóuyǒng) – Bơi lội
唱歌 (chànggē) – Hát
跳 跃 (tiàoyuè) – Nhảy nhót
笑 (xiào) – Cười
哭 (kū) – Khóc
走 (zǒu) – Đi, đi bộ
站 (zhàn) – Đứng
坐 (zuò) – Ngồi
报告 (bàogào) – Báo cáo
写 (xiě) – Viết
画 (huà) – Vẽ
洗 (xǐ) – Rửa
打 扫 (dǎsǎo) – Dọn dẹp
教 (jiào) – Dạy, giảng dạy
存 钱 (cúnqián) – Tiết kiệm tiền
花 钱 (huāqián) – Tiêu tiền
爬山 (páshān) – Leo núi
滑冰 (huábīng) – Trượt băng
滑雪 (huáxuě) – Trượt tuyết
开 车 (kāichē) – Lái xe
骑车 (qíchē) – Đi xe đạp
飞行 (fēixíng) – Bay
跳 伞 (tiàosǎn) – Nhảy dù
放松 (fàngsōng) – Thư giãn
打 电话 (dǎ diànhuà) – Gọi điện thoại
发邮件 (fā yóujiàn) – Gửi email
打游 戏 (dǎ yóuxì) – Chơi game
喂养 (wèiyǎng) – Nuôi dưỡng
照 顾 (zhàogù) – Chăm sóc
购物 (gòuwù) – Mua sắm
准 备 (zhǔnbèi) – Chuẩn bị
结婚 (jiéhūn) – Kết hôn
离开 (líkāi) – Rời khỏi
到达 (dàodá) – Đến nơi
帮助 (bāngzhù) – Giúp đỡ
理解 (lǐjiě) – Hiểu
分享 (fēnxiǎng) – Chia sẻ
拍照 (pāizhào) – Chụp ảnh
祝 贺 (zhùhè) – Chúc mừng
Học thử ngay
Chủ đề 32: Tính từ cơ bản ( 基本形容 词 – jīběn xíngróngcí)
高 (gāo) – Cao
矮 (ǎi) – Thấp
大 (dà) – Lớn
小 (xiǎo) – Nhỏ
新 (xīn) – Mới
旧 (jiù) – Cũ
快 (kuài) – Nhanh
慢 (màn) – Chậm
热 (rè) – Nóng
冷 (lěng) – Lạnh
好 (hǎo) – Tốt
坏 (huài) – Xấu
漂亮 (piàoliang) – Đẹp
丑 (chǒu) – Xấu xí
难 (nán) – Khó
容易 (róngyì) – Dễ
干 净 (gānjìng) – Sạch sẽ
脏 (zāng) – Bẩn
甜 (tián) – Ngọt
苦 (kǔ) – Đắng
辣 (là) – Cay
酸 (suān) – Chua
甜美 (tiánměi) – Dịu dàng
苍白 (cāngbái) – Trắng bệch
红润 (hóng rùn) – Màu hồng
灰暗 (huī àn) – Tối tăm
清澈 (qīngchè) – Trong và sáng
混 浊 (hùn zhuó) – Đục
丰富 (fēngfù) – Phong phú
空 旷 (kōngkuàng) – Rộng rãi
狭窄 (xiázhǎi) – Hẹp
好听 (hǎotīng) – Dễ nghe
难听 (nántīng) – Khó nghe
好 闻 (hǎowén) – Dễ ngửi
难闻 (nánwén) – Khó chịu
清新 (qīngxīn) – Tươi mát
浑浊 (húnzhuó) – Đục đắng
清脆 (qīngcuì) – Dễ nghe
刺激 (cìjī) – Kích thích
沉 闷 (chénmèn) – Ẩm ương
轻松 (qīngsōng) – Nhẹ nhàng
紧张 (jǐnzhāng) – Căng thẳng
平静 (píngjìng) – Bình tĩnh
喧 闹 (xuānnào) – Ồn ào
安静 (ānjìng) – Yên tĩnh
疲 劳 (píláo) – Mệt mỏi
充 满 (chōngmǎn) – Đầy đủ
空虚 (kōngxū) – Trống rỗng
活 跃 (huóyuè) – Sôi nổi
懒惰 (lǎnduò) – Lười biếng
Học thử ngay
Chủ đề 33: Trái cây
水果 (shuǐguǒ) – Hoa quả
苹果 (píngguǒ) – Táo
香蕉 (xiāngjiāo) – Chuối
橙子 (chéngzi) – Cam
葡萄 (pútáo) – Nho
草莓 (cǎoméi) – Dâu tây
西瓜 (xīguā) – Dưa hấu
梨子 (lízi) – Lê
桃子 (táozi) – Đào
柠檬 (níngméng) – Chanh
芒果 (mángguǒ) – Xoài
李子 (lǐzi) – Mận
猕猴桃 (míhóu táo) – Kiwi
樱桃 (yīngtáo) – Anh đào
柚子 (yòuzi) – Bưởi
橘子 (júzi) – Quýt
榴 莲 (liúlián) – Sầu riêng
荔枝 (lìzhī) – Vải
火 龙果 (huǒlóngguǒ) – Thanh long
青梅 (qīngméi) – Mận xanh
枇杷 (pípá) – Mận Trung Quốc
桑葚 (sāngshèn) – Dâu ta
果汁 (guǒzhī) – Nước trái cây
果 酱 (guǒjiàng) – Mứt trái cây
水蜜桃 (shuǐmìtáo) – Đào lộn
芭蕉 (bājiāo) – Chuối
葡萄柚 (pútáoyòu) – Bưởi
樱桃番茄 (yīngtáofānqié) – Cà chua cherry
枇杷 (pípá) – Mận
果仁 (guǒrén) – Hạt trái cây
橙汁 (chéngzhī) – Nước cam
橙皮 (chéngpí) – Vỏ cam
西瓜子 (xīguāzǐ) – Hạt dưa hấu
西 红柿 (xīhóngshì) – Cà chua
草莓 酱 (cǎoméijiàng) – Mứt dâu tây
黑莓 (hēiméi) – Dâu đen
蓝莓 (lánméi) – Dâu tây xanh
柠檬汁 (níngméngzhī) – Nước chanh
芒果干 (mángguǒ gān) – Mứt xoài
榴 莲肉 (liúlián ròu) – Thịt sầu riêng
橘子皮 (júzi pí) – Vỏ quýt
樱桃树 (yīngtáo shù) – Cây anh đào
红毛丹 (hóngmáodān) – Mãng cầu xiêm
火 龙果汁 (huǒlóngguǒ zhī) – Nước thanh long
火 龙果皮 (huǒlóngguǒ pí) – Vỏ thanh long
橙子皮 (chéngzi pí) – Vỏ cam
葡萄籽 (pútáo zǐ) – Hạt nho
杨桃 (yángtáo) – Khế
番石榴 (fānshíliú) – Đào lộn
黑莓果汁 (hēiméi guǒzhī) – Nước dâu đen
Học thử ngay
Chủ đề 34: Hoa
花 (huā) – Hoa
玫瑰 (méiguī) – Hoa hồng
向日葵 (xiàngrìkuí) – Hoa hướng dương
桃花 (táohuā) – Hoa đào
花 朵 (huāduǒ) – Bông hoa
花园 (huāyuán) – Vườn hoa
鲜花 (xiānhuā) – Hoa tươi
花卉 (huāhuì) – Cây hoa
花瓣 (huābàn) – Cánh hoa
花店 (huādiàn) – Cửa hàng hoa
花束 (huāshù) – Bó hoa
花香 (huāxiāng) – Hương hoa
百合 (bǎihé) – Hoa Lily
牡丹 (mǔdān) – Hoa mẫu đơn
樱花 (yīnghuā) – Hoa anh đào
菊花 (júhuā) – Hoa cúc
兰花 (lánhuā) – Hoa lan
郁金香 (yùjīnxiāng) – Hoa tulip
花蕾 (huālěi) – Nụ hoa
花粉 (huāfěn) – Phấn hoa
花梗 (huāgěng) – Thân hoa
花枝 (huāzhī) – Cành hoa
花径 (huājìng) – Lối đi trong vườn hoa
花期 (huāqī) – Thời gian nở hoa
花色 (huāsè) – Màu sắc hoa
花繁叶茂 (huāfán yèmào) – Hoa lá rợp
花心 (huāxīn) – Trái tim hoa
花草 (huācǎo) – Hoa cỏ
花苞 (huābāo) – Búp hoa
花蜜 (huāmì) – Mật hoa
花露水 (huālùshuǐ) – Nước hoa
花期 (huāqī) – Mùa hoa
花 环 (huāhuán) – Vòng hoa
花盆 (huāpén) – Chậu hoa
花灯 (huādēng) – Đèn lồng hoa
花 间 (huājiān) – Giữa những bông hoa
花 丛 (huācóng) – Bụi hoa
花瓶 (huāpíng) – Lọ hoa
花瓣 飘落 (huābàn piāoluò) – Cánh hoa rơi
花材 (huācái) – Chất liệu hoa
花市 (huāshì) – Chợ hoa
花径 (huājìng) – Đường đi trong vườn hoa
花冠 (huāguān) – Vương miện hoa
花蜜酒 (huāmìjiǔ) – Rượu mật hoa
花 农 (huānóng) – Nông dân trồng hoa
花池 (huāchí) – Ao hoa
花柱 (huāzhù) – Nhụy hoa
花名 (huāmíng) – Tên hoa
花市 (huāshì) – Thị trường hoa
Học thử ngay
Chủ đề 35: Mỹ phẩm
化 妆品 (huàzhuāngpǐn) – Mỹ phẩm
美容 (měiróng) – Làm đẹp
护肤品 (hùfūpǐn) – Sản phẩm chăm sóc da
面霜 (miànshuāng) – Kem dưỡng da
洗面奶 (xǐmiànnǎi) – Sữa rửa mặt
眼霜 (yǎnshuāng) – Kem dưỡng mắt
化 妆水 (huàzhuāngshuǐ) – Toner
面膜 (miànmó) – Mặt nạ
精 华液 (jīnghuáyè) – Tinh chất
防晒霜 (fángshàishuāng) – Kem chống nắng
口 红 (kǒuhóng) – Son môi
睫毛膏 (jiémáogāo) – Mascara
眉笔 (méibǐ) – Chì kẻ mày
眼影 (yǎnyǐng) – Phấn mắt
腮 红 (sāihóng) – Phấn má hồng
粉底 (fěndǐ) – Kem nền
散粉 (sàn fěn) – Phấn phủ
唇膏 (chúngāo) – Son dưỡng môi
卸 妆油 (xièzhuāngyóu) – Dầu tẩy trang
化 妆刷 (huàzhuāngshuā) – Bộ cọ trang điểm
化 妆包 (huàzhuāngbāo) – Túi đựng mỹ phẩm
Tác giả bài viết: NTC Toàn Cầu- XKLĐ
Nguồn tin: NTC Toàn Cầu- XKLĐ: